Vòng đá phong thủy hợp mệnh,hỗ trợ tình duyên, tiền tài

Cách đổi đơn vị đo lường trong làm bánh/nấu ăn

loading...

Bảng quy đổi này được sưu tầm trên Internet, nội dung này rất hữu ích với những người hay tìm hiểu công thức làm bánh/nấu ăn sử dụng đơn vị đo tsp (teaspoon), tbs (tablespoon) hoặc cup và có rất nhiều bạn hỏi tsp là gì?

Hãy cùng tìm hiểu cách đổi đơn vị đo lường trong làm bánh/nấu ăn nhé.

dung-cu-do-luong-lam-banh

Bộ dụng cụ cup và muỗng (thìa) đong

1 teaspoon – 1 tsp

1 Tablespoon – 1 tbsp

1 cup – 1c

1 gram – 1g

1 ounce – 1 oz

1 muỗng canh (1 thìa ăn cơm thường) =1 tablespoon (viết tắt là tbsp hay tbs.)= 15ml

1 muỗng cà phê = 1 teaspoon (tsp.) = 5ml

1 cup = 250ml

Bảng quy đổi đo lường CUP, TABLESPOON và TEASPOON đổi ra MILILITERS (cup to ml)

1 cup = 16 tablespoons = 48 teaspoons = 240 ml
3/4 cup = 12 tablespoons = 36 teaspoons = 180 ml
2/3 cup = 11 tablespoons = 32 teaspoons = 160 ml
1/2 cup = 8 tablespoons = 24 teaspoons = 120 ml
1/3 cup = 5 tablespoons = 16 teaspoons = 80 ml
1/4 cup = 4 tablespoons = 12 teaspoons = 60 ml
1 tablespoon = 15 ml
1 teaspoon = 5 ml

cach-doi-don-vi-do-1

OUNCES đổi ra GRAMS

1 oz = 28 grams
2 oz = 56 grams
3,5 oz = 100 grams
4 oz = 112 grams
5 oz = 140 grams
6 oz = 168 grams
8 oz = 225 grams
9 oz = 250 grams
10 oz = 280 grams
12 oz = 340 grams
16 oz = 450 grams
18 oz = 500 grams
20 oz = 560 grams
24 oz = 675 grams
27 oz = 750 grams
36 oz = 1 kilogram
54 oz = 1,5 kilograms
72 oz = 2 kilograms

POUNDS đổi ra GRAMS

1/4 pound = 112 grams
1/2 pound = 225 grams
3/4 pound = 340 grams
1 pound = 450 grams
1,25 pound = 560 grams
1,5 pound = 675 grams
2 pound = 900 grams
2,25 pound = 1 kilogram
3 pound = 1,35 kilograms
4,5 pound = 2 kilograms

FAHRENHEIT ra CELCIUS (độ F ra độ C)

500 F = 260 C
475 F = 245 C
450 F = 235 C
425 F = 220 C
400 F = 205 C
375 F = 190 C
350 F = 180 C
325 F = 160 C
300 F = 150 C
275 F = 135 C
250 F = 120 C
225 F = 107 C

cach-doi-don-vi-do

Về việc đổi đơn vị Cup, teaspoon, tablespoon ra gr thì tùy thuộc và mỗi loại nguyên liệu vì mỗi loại có khối lượng riêng khác nhau. Bảng dưới đây có tính chất tham khảo:

FLOUR (Bột)

1 cup flour = 140 grams
3/4 cup flour = 105 grams
2/3 cup flour = 95 grams
1/2 cup flour = 70 grams
1/3 cup flour = 50 grams
1/4 cup flour = 35 grams
1 tablespoon flour = 10 grams

BUTTER – Bơ (CUP ra STICKS , OUNCES và GRAMS)

loading...

1 cup butter = 2 sticks = 8 ounces = 230 grams

GRANULATED SUGAR -Đường cát

1 cup sugar = 200 grams
3/4 cup sugar = 150 grams
2/3 cup sugar = 135 grams
1/2 cup sugar = 100 grams
1/3 cup sugar = 70 grams
1/4 cup sugar = 50 grams
1 tablespoon sugar = 15 grams

BROWN SUGAR – Đường vàng

1 cup sugar = 220 grams
3/4 cup sugar = 165 grams
2/3 cup sugar = 145 grams
1/2 cup sugar = 110 grams
1/3 cup sugar = 75 grams
1/4 cup sugar = 55 grams
1 tablespoon sugar = 15 grams

COCOA – Bột cacao

1 cup cocoa = 105 grams
3/4 cup cocoa = 80 grams
2/3 cup cocoa = 70 grams
1/2 cup cocoa = 55 grams
1/3 cup cocoa = 35 grams
1/4 cup cocoa = 25 grams
1 tablespoon cocoa = 7 grams

CORNSTARCH – Bột ngô, bột bắp

1 cup cornstarch = 125 grams
3/4 cup cornstarch = 95 grams
2/3 cup cornstarch = 85 grams
1/2 cup cornstarch = 65 grams
1/3 cup cornstarch = 40 grams
1/4 cup cornstarch = 30 grams
1 tablespoon cornstarch = 8 grams

POWDERED SUGAR – Đường bột

1 cup powdered sugar = 160 grams
3/4 cup powdered sugar = 120 grams
2/3 cup powdered sugar = 105 grams
1/2 cup powdered sugar = 80 grams
1/3 cup powdered sugar = 55 grams
1/4 cup powdered sugar = 40 grams
1 tablespoon powdered sugar = 10 grams

BAKING POWDER – Bột nổi

2+1/2 teaspoons baking powder = 10 grams
2 teaspoons baking powder = 8 grams
1+3/4 teaspoons baking powder = 7 grams
1+1/2 teaspoons baking powder = 6 grams
1+1/4 teaspoons baking powder = 5 grams
1 teaspoon baking powder = 4 grams
3/4 teaspoon baking powder = 3 grams
1/2 teaspoon baking powder = 2 grams
1/4 teaspoon baking powder = 1 gram

BAKING SODA and TABLE SALT – Bột soda và muối

2 teaspoons baking soda (or salt)= 14 grams
1+3/4 teaspoons baking soda (or salt) = 12 grams
1+1/2 teaspoons baking soda (or salt) = 10 grams
1+1/4 teaspoons baking soda (or salt) = 9 grams
1 teaspoon baking soda (or salt) = 8 grams
3/4 teaspoon baking soda (or salt) = 5-6 grams
1/2 teaspoon baking soda (or salt) = 4 grams
1/4 teaspoon baking soda (or salt) = 2 grams

YOGURT – Sữa chua

1 cup yogurt = 235 grams
3/4 cup yogurt = 175 grams
2/3 cup yogurt = 155 grams
1/2 cup yogurt = 120 grams
1/3 cup yogurt = 80 grams
1/4 cup yogurt = 60 grams
1 tablespoon yogurt = 15 grams

MILK – Sữa

1 cup milk = 245 grams
3/4 cup milk = 185 grams
2/3 cup milk = 165 grams
1/2 cup milk = 120 grams
1/3 cup milk = 80 grams
1/4 cup milk = 60 grams
1 tablespoon milk = 15 grams

HEAVY CREAM

1 cup heavy cream = 235 grams
3/4 cup heavy cream = 175 grams
2/3 cup heavy cream = 155 grams
1/2 cup heavy cream = 115 grams
1/3 cup heavy cream = 80 grams
1/4 cup heavy cream = 60 grams
1 tablespoon heavy cream = 15 gram

EGG – Trứng

1 egg (without shell) = 50 grams (trứng không tính vỏ)
1 egg yolk = 20 grams (lòng đỏ)
1 egg white = 30 grams (lòng trắng)

Bạn có thể sử dụng link sau để quy đổi nhanh: http://www.food.com/library/calc.zsp

Chúc các bạn nấu ăn vui vẻ ^^

loading...

Ý kiến nhận xét

Your email address will not be published.

------------- ----------------- ------------------------------ -------------